Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt Bồ Đào Nha-Việt Đức-Việt Na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Touch là gì

*
*
*

touch
*

touch /tʌtʃ/ danh từ sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm xúc giác nét (vẽ); ngón (đàn); bút pháp, văn phonga bold touch: một nét vẽ bạoto add a few finishing touches: hoàn chỉnh, thêm vào một vài nét hoàn chỉnh một chút, một íta touch of jealousy: hơi ghena touch of salt: một chút muốia touch of indigestion: hơi bị đầy bụng sự tiếp xúc, sự giao thiệp; quan hệ; sự dính líu, sự dính dángto keep in touch with: giữ quan hệ với; có dính líu vớito be out of touch with: không có quan hệ với, mất liên lạc vớito lose touch with: mất liên lạc với, tiếp xúc đến (thể dục,thể thao) đường biên (bóng đá) (âm nhạc) lối bấm phím (y học) phép thăm bệnh bằng cách sờ (từ cổ,nghĩa cổ) sự thử thách, sự thử; đá thửto put to the touch: đem thử tháchtrue as touch: rất chính xác ngoại động từ sờ, mó, đụng, chạm đạt tới, đếnI can touch the ceiling: tôi có thể với tới trầnthe thermometer touched 37 o; yesterday: hôm qua nhiệt biểu lên tới 37 oto touch bottom: xuống dốc đến cùng cựcto touch the spot: (thông tục) gãi đúng chỗ ngứa gần, kề, sát bên, liềnhis garden touches ours: vườn của anh ta sát liền ngay với vườn của chúng tôi đả động đến, nói đến, đề cập đến, nói chạm đếnto touch a subject in the conversation: đả động đến một vấn đề trong khi nói chuyện gõ nhẹ, đánh nhẹ (chuông), gảy (đàn); bấm (phím đàn)to touch the piano: bấm phím đàn pianô đụng vào, dính vào, mó vào, vầy vào, vọc vàoplease do not touch my papers: xin đừng mó vào giấy tờ của tôi có liên quan, có quan hệ với, dính dáng, dính líuthe question touched your interests: vấn đề có dính líu đến quyền lợi của anhwhat happens to him doesn"t touch me at all: những việc xảy đến với nó không có liên quan gì tới tôi cả đụng đến, ăn, uống, dùng đếnhe promises not to touch alcohol: hắn hứa là không đụng đến một giọt rượu làm cảm động, làm mủi lòng, gợi mối thương tâm, làm xúc độnghis grief touched us deeply: nỗi đau buồn của anh ta làm chúng tôi vô cùng xúc động làm mếch lòng, làm phật lòng, chạm lòng tự ái, xúc phạmthat touched him home: điều đó làm anh ta hết sức phật lòng; điều đó chạm lòng tự ái của anh ta có ảnh hưởng, có tác dụngnothing you can say will touch him: tất cả những điều anh có thể nói sẽ chả có tác dụng gì đối với nó làm hư nhẹ, gây thiệt hại nhẹ, làm hỏng nhẹthe frost has touched the vines: sương giá làm hư hại nhẹ những giàn nho sánh kịp, bằng, tàynobody can touch him in causticity: không ai có thể sánh kịp ông ta về lối châm biếm chua cay (hàng hải) cặp, ghé (bến...)the ship touched Colombo: con tàu cặp bến Cô-lom-bô (từ lóng) gõ, vayhe touched me for 10 d: nó gõ tôi lấy mười đồng, nó vay tôi mười đồng nội động từ chạm nhau, đụng nhaudo the báll touch?: những quả bóng có chạm nhau không? gần sát, kề nhauto touch at (hàng hải) cặp, ghé, đỗ vào (bến...)to touch at a port: cặp bếnto touch down (thể dục,thể thao) chạm đường biên ngang (hàng không) hạ cánhto touch in vẽ phác, phác hoạto touch in the eyebrows of the portrait: vẽ phác đôi lông mày của bức chân dungto touch off cắt đứt (đường dây điện thoại, sự liên lạc bằng điện thoại) vẽ phác, phác hoạ bắn, nổ, xả, nhả (đạn) gây ra, phát động (phong trào phản đối...)to touch on (upon) bàn đến, đả động đến, nói đến, đề cập đếnto touch on (upon) a subject: đề cập đến một vấn đềto touch up tô, sửa quato touch up a drawing: sửa qua bức vẽ quất roi vào (ngựa...)to touch with nhuốm, đượm, ngụpraise touched with jealousy: lời khen ngợi thoáng ngụ ý ghen tuông
tiếp xúctouch area: vùng tiếp xúctouch contact switch: công tắc tiếp xúc chạmtouch screen: màn hình tiếp xúctouch sensor: bộ cảm biến tiếp xúctouch voltage: điện áp tiếp xúcxúc giáctouch control: điều khiển bằng xúc giáctouch input: đầu vào xúc giáctouch input: tín hiệu vào xúc giáctouch screen: màn hình xúc giáctouch screen: màn hình nhạy xúc giáctouch sensor: bộ cảm biến xúc giácLĩnh vực: toán & tingõ phímkey touch selector: bộ lựa chọn các gõ phímnhấn núttouch call: gọi nhấn nútsự chạm nhẹbe in touchliên lạc vớifinishing touchsự hoàn thiện cuối cùngtouch bottomchạm đáy (tàu)touch controlmạch điều khiểntouch controltiếp xúctouch downđỗtouch dry timethời gian sờ khôtouch needlekim kiểm nghiệmtouch needlekim thửtouch offphác vẽtouch panelbảng điều khiển chạmtouch screenmàn hình cảm giáctouch screenmàn hình chạmtouch screenmàn hình sờtouch sensitive screenmàn hình cảm giáctouch sensitive screenmàn hình chạmtouch sensitive screenmàn hình sờtouch switchcông tắc an toànđi vayđộ chênh lệch giáđộ lệch saiđộ vênh giátouch and gova phải đá ngầmtouch and stay clauseđiều khoản dừng lạitouch screenmàn cảm ứng

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): touch, touchiness, touch, touched, untouched, touching, touchy, untouchable, touchingly, touchily

Word families (Nouns, Verbs, Adjectives, Adverbs): touch, touchiness, touch, touched, untouched, touching, touchy, untouchable, touchingly, touchily


*

*

*

touch

Từ điển Collocation

touch noun

1 act of touching sb/sth

ADJ. delicate, gentle, light, slight The slightest touch will set off the alarm.

PREP. at sb/sth"s ~ The door swung open at his touch. You can now do your shopping at the touch of a button.

2 small detail

ADJ. final, finishing | decorative, festive, homely, romantic The family photos give the room a homely touch. | humorous | classy, lovely, nice, professional Giving her flowers was a nice touch. | feminine, human, idiosyncratic, individual, personal | little The decor includes many idiosyncratic little touches.

VERB + TOUCH add, give sth, put She"s just putting the finishing touches to her painting.

3 particular ability

ADJ. golden, magic | deft, sure With students she had a sure touch and showed great personal sensitivity. | light He handles this controversial subject with a light touch. | political He found his old political touch when the crisis emerged.

VERB + TOUCH find | lose Maybe the champion is losing her magic touch.

4 small amount of sth

ADJ. little, subtle | welcome

VERB + TOUCH add, bring Her speech brought a welcome touch of humour to the evening.

PREP. with a ~ of ‘Thanks,’ she said, with a touch of sarcasm. | ~ of

5 contact

ADJ. close The security staff were in close touch with the local police.

VERB + TOUCH get in I"m trying to get in touch with Jane. Do you have her number? | keep in, stay in It is important to keep in touch with the latest research. Let"s keep in touch. | put sb in I"ll put you in touch with someone in your area. | lose I"ve lost touch with all my old friends.

PREP. in ~ Are you still in touch with your friends from college? | out of ~ This government is increasingly out of touch with ordinary voters. | ~ with

Từ điển WordNet


n.

the act of soliciting money (as a gift or loan)

he watched the beggar trying to make a touch

deftness in handling matters

he has a master"s touch

the feel of mechanical action

this piano has a wonderful touch

v.

make physical contact with, come in contact with

Touch the stone for good luck

She never touched her husband

perceive via the tactile sense

Helen Keller felt the physical world by touching people and objects around her

deal with; usually used with a form of negation

I wouldn"t touch her with a ten-foot pole

The local Mafia won"t touch gambling

cause to be in brief contact with

He touched his toes to the horse"s flanks

comprehend

He could not touch the meaning of the poem




Xem thêm: Chủ Đề: Sản Xuất Thức Ăn Nuôi Thủy Sản, Giải Bài Tập Công Nghệ 10

Bloomberg Financial Glossary

最低价差最低价差Mainly applies to international equities. Inside market in London terminology.

English Synonym and Antonym Dictionary

touches|touched|touchingsyn.: affect ask for beg borrow brush contact feel finger graze handle impress manipulate move reach scrape skim stir strike