Anh-Việt Việt-Anh Nga-Việt Việt-Nga Lào-Việt Việt-Lào Trung-Việt Việt-Trung Pháp-ViệtViệt-Pháp Hàn-Việt Nhật-Việt Italia-Việt Séc-Việt Tây Ban Nha-Việt người yêu Đào Nha-Việt Đức-Việt na Uy-Việt Khmer-Việt Việt-KhmerViệt-Việt


Bạn đang xem: Snag là gì

*
*
*

snag
*

snag /snæg/ danh từ chân răng gãy cội cây gãy ngang đầu mấu cây cỏ gãy; đầu mấu thò ra (như của cành lá gãy...) cừ (cọc gỗ, cọc đá cắm ở lòng sông, ở biển cả để chống tàu bè) vệt toạc, dấu thủng (do móc đề nghị đầu mấu cây cỏ gãy...) (nghĩa bóng) sự trở ngại đột xuất, sự trở ngại bất ngờ ngoại đụng từ va (tàu) vào cừ, va (tàu) vào cừ nhổ hết cừ (ở một triền sông) đánh nơi bắt đầu (cây) phạt hết các mấu cành gãy (trên thân cây)
gia công thôkhuyết tậtLĩnh vực: cơ khí và công trìnhbạt rìa xờm (bằng đá mài)mài thôLĩnh vực: xây dựngđánh gốcgốc cây gãy ngangva vào cừLĩnh vực: điệnnhánh lèo o cọc cừ
*

*

*

snag

Từ điển Collocation

snag noun

ADJ. big, major | minor, small A minor snag is that it"s expensive. | possible, potential | technical

VERB + SNAG hit We"ve hit a technical snag: the printer isn"t compatible with my PC. | iron out There are a few snags khổng lồ iron out before the prototype is ready.

PREP. ~ in one of the snags in the scheme | ~ khổng lồ There is a snag to the job: you have to work at weekends. | ~ with I suddenly saw the major snag with the whole idea.

Từ điển WordNet


n.

a sharp protuberancea dead tree that is still standing, usually in an undisturbed forest

a snag can provide food and a habitat for insects and birds

v.

catch on a snag

I snagged my stocking

get by acting quickly and smartly

snag a bargain

hew jaggedly


Xem thêm: Đánh Giá Nric Là Gì Định Nghĩa Của Nric/Fin Number Là Gì, Nric Number Là Gì

English Idioms Dictionary

problem, difficulty, glitch If you plan a project carefully, there will be fewer snags.

File Extension Dictionary

SnagIt Capture (TechSmith Corporation)

English Synonym & Antonym Dictionary

snags|snagged|snaggingsyn.: catch hook snare snatch trap